
AGVT-150 được chế tạo trên nền xe Ural-5557 với động cơ Diesel có công suất 169kW (230 mã lực) và công thức bánh xe 6x6 cho khả năng chịu tải trọng tĩnh và động rất cao. Động cơ tuốc bin phản lực được điều khiển từ buồng lái. Các chuyển động phản lực được điều khiển từ xa. Để bảo vệ xe khỏi tác động của nhiệt độ cao, xe sử dụng hệ thống tưới nước làm mát được bên trên. Các thông số kỹ thuật của xe như sau:
| Khung xe | Ural-5557 |
| Công thức bánh xe | 6x6 |
| Kích thước: Chiều dài/chiều rộng/chiều cao, mm | 8300/2500/3500 |
| Trọng lượng, kg | 19600 |
| Động cơ diesel | YAMZ-236NE2 |
| Công suất, kW/HP | 169/230 |
| Tốc độ tối đa, km/h | 70 |
| Động cơ tuốc bin phản lực | VK-1 |
| Dung tích thùng nhiên liệu phản lực, l | 2500 |
| Số chỗ ngồi bao gồm cả lái xe | 3 |
| Công suất phun hỗn hợp nước-khí, kg/s | 150 |
| Góc quay của động cơ tuốc bin phản lực, ° | 45/45 |
| Lưu lượng nước cung cấp qua các vòi phun để tạo hỗn hợp nước-khí, l/s | 90
|
| Khoảng cách điều khiển từ xa, m | 50 |
Phạm Huy Quang (Khoa Phòng cháy)