Tai Luong
--°C --:--
★ Điểm thi và thời gian tiếp nhận đơn phúc khảo phần thi tự luận kỳ thi tuyển sinh tuyển mới VB2CA đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên năm 2026 ★ THÔNG BÁO: Thời gian, địa điểm tổ chức kỳ thi tuyển sinh tuyển mới VB2CA đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên năm 2026 ★ THÔNG BÁO: Về việc tổ chức nhập học Đại học chính quy tuyển mới năm 2026 ★ THÔNG BÁO: Kết quả xét tuyển Phương thức 1 tuyển sinh khóa 8 đào tạo trình độ đại học Công an nhân dân đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên năm 2026 ★ Điểm thi và thời gian tiếp nhận đơn phúc khảo phần thi tự luận kỳ thi tuyển sinh tuyển mới VB2CA đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên năm 2026 ★ THÔNG BÁO: Thời gian, địa điểm tổ chức kỳ thi tuyển sinh tuyển mới VB2CA đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên năm 2026 ★ THÔNG BÁO: Về việc tổ chức nhập học Đại học chính quy tuyển mới năm 2026 ★ THÔNG BÁO: Kết quả xét tuyển Phương thức 1 tuyển sinh khóa 8 đào tạo trình độ đại học Công an nhân dân đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên năm 2026
THÔNG BÁO: Tuyển sinh tuyển mới đào tạo trình độ đại học chính quy CAND đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên năm 2025
04/04/2025
Đã sao chép!
Căn cứ Thông tư 50/2021/TT-BCA ngày 11 tháng 5 năm 2021 của Bộ Công an quy định về tuyển sinh trong Công an nhân dân; Hướng dẫn số 18/HD-BCA-X02 ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Cục trưởng Cục Đào tạo về hướng dẫn tuyển sinh trong CAND. Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy thông báo tuyển sinh tuyển mới đào tạo trình độ đại học chính quy CAND đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên năm 2025 cụ thể như sau:
  1. Kỳ thi đánh giá của Bộ Công an
- Thời gian làm bài thi: Tổng thời gian làm bài thi là 150 phút. - Hình thức thi: Thi viết. - Thí sinh chọn  mã bài thi CA1 của Bộ Công an để đăng ký dự thi vào Trường Đại học PCCC. (Mã CA1: Phần tự luận 1: Hiểu biết về chính trị, kinh tế, văn hoá-xã hội; phần tự luận 2: Toán cao cấp). - Địa điểm thi: tại Cơ sở 1, Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội - Thời gian tổ chức thi: ngày 14-15/6/2025. - Thời gian công bố điểm thi: 17-22/6/2025. - Thời gian phúc khảo bài thi: thông báo sau khi có kết quả thi.
  1. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng - Phương thức 2: Thi tuyển
  1. Chỉ tiêu tuyển sinh 
Mã  trường Mã ngành Tổng chỉ tiêu Phương thức 1 Phương thức 2
Tổng Nam Nữ Tổng Nam Nữ
PCH 7860113 (Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ) 50 15 13 2 35 32 3
Phạm vi tuyển sinh: toàn quốc
  1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
- Đối tượng: công dân Việt Nam. a) Điều kiện dự tuyển chung: người đăng ký dự tuyển ngoài đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật và của Bộ Giáo dục và Đào tạo, phải đáp ứng các điều kiện sau: - Trình độ đào tạo: + Lĩnh vực dự tuyển: Thí sinh tốt nghiệp ngành, chuyên ngành thuộc mã lĩnh vực đào tạo: Pháp luật (738); Khoa học sự sống (742); Khoa học tự nhiên (744); Toán và thống kê (746); máy tính và công nghệ thông tin (748); Công nghệ kỹ thuật (751); Kỹ thuật (752); Kiến trúc và xây dựng (758); Sức khỏe (772); Môi trường và bảo vệ môi trường (785). + Xếp loại tốt nghiệp: Từ loại khá trở lên. Trường hợp thí sinh tốt nghiệp khối ngành kỹ thuật, khoa học tự nhiên, khoa học máy tính, công nghệ thông tin (Phụ lục 2) phải xếp hạng bằng tốt nghiệp từ loại trung bình trở lên, trong đó điểm trung bình các môn thi tốt nghiệp hoặc điểm trung bình các học phần chuyên môn đạt mức khá trở lên hoặc kết quả thực hiện khóa luận tốt nghiệp (hoặc đồ án tốt nghiệp hoặc báo cáo thực tập) xếp loại đạt trở lên. + Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ có thời gian công tác từ 15 tháng trở lên tính đến tháng thi tuyển, có bằng tốt nghiệp đại học chính quy xếp hạng bằng từ loại trung bình trở lên. Lưu ý: Thí sinh phải tốt nghiệp đại học hình thức chính quy, do cơ sở giáo dục đại học của Việt Nam hoặc nước ngoài cấp bằng (không tuyển sinh đối tượng trình độ liên thông đại học) mới được đăng ký dự tuyển. Sinh viên năm cuối các trường đại học được đăng ký dự tuyển, đến ngày xét tuyển theo quy định phải có bằng tốt nghiệp đại học. Đối với sinh viên chưa được cấp bằng tốt nghiệp đại học, được sử dụng giấy xác nhận tốt nghiệp (hoặc công nhận tốt nghiệp đại học) của trường đại học để thay cho bằng đại học, khi nộp hồ sơ dự tuyển. Đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được Cục Quản lý chất lượng thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận; nếu văn bằng tốt nghiệp đại học đã được cấp không ghi rõ xếp loại (khá, giỏi, xuất sắc), thì xác định xếp loại bằng tốt nghiệp đại học theo điểm trung bình tích lũy các năm học đại học (Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT ngày 18/3/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế đào tạo trình độ đại học), như sau: theo thang điểm 4 (từ 3,6 đến 4,0: xuất sắc; từ 3,2 đến cận 3,6: giỏi; từ 2,5 đến cận 3,2: khá); Theo thang điểm 10 (từ 9,0 đến 10: xuất sắc; từ 8,0 đến cận 9,0: giỏi; từ 7,0 đến cận 8,0: khá). - Độ tuổi: người dự tuyển có tuổi đời không quá 30 tuổi (được xác định theo giấy khai sinh, tính đến ngày dự thi, kể cả các trường hợp đăng ký xét tuyển thẳng). - Tiêu chuẩn chính trị: đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức theo quy định của Bộ Công an tại thông tư 48/2023/TT-BCA ngày 10/10/2023 Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn về chính trị của cán bộ chiến sĩ CAND. - Tiêu chuẩn sức khỏe: đủ sức khỏe tuyển sinh tuyển mới vào CAND theo quy định tại thông tư 62/2023/TT-BCA ngày 14/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn sức khỏe đặc thù và khám sức khỏe đối với lực lượng CAND trừ điều kiện sức khỏe “viêm ruột thừa đã mổ, kết quả tốt” và “thoát vị bẹn đã phẫu thuật tốt, ổn định trên 1 năm”. b) Điều kiện dự tuyển từng phương thức - Phương thức 1: thí sinh đạt một trong các điều kiện dưới đây: + Thí sinh là con Công an có bằng tốt nghiệp đại học loại xuất sắc; + Thí sinh tốt nghiệp đại học loại giỏi, xuất sắc về một số ngành, chuyên ngành đào tạo về lĩnh vực: Khoa học kỹ thuật, công nghệ, trí tuệ nhân tạo (tốt nghiệp mã lĩnh vực 748, 751, 752). + Thí sinh tốt nghiệp đại học loại xuất sắc, giỏi và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương IELTS (Academic) đạt 6.5 trở lên (riêng con đẻ của cán bộ Công an IELTS (Academic) đạt 6.0 trở lên). + Thí sinh tốt nghiệp đại học loại khá và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương IELTS (Academic) đạt 7.0 trở lên (riêng con đẻ của cán bộ Công an IELTS (Academic) đạt 6.5 trở lên). + Thí sinh tốt nghiệp đại học loại khá ngành/nhóm ngành Công nghệ thông tin (tốt nghiệp nhóm ngành mã 74802) và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương IELTS (Academic) đạt 6.5 trở lên (riêng con đẻ của cán bộ Công an IELTS (Academic) đạt 6.0 trở lên). * Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế có thời hạn không quá 02 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày 01/4/2025. Thí sinh có dự định thi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời gian sơ tuyển thì vẫn cho đăng ký nhưng phải hoàn thành và nộp kết quả về Công an địa phương trước thời điểm nộp hồ sơ về các trường CAND. - Phương thức 2: + Thí sinh tốt nghiệp ngành, chuyên ngành thuộc mã lĩnh vực đào tạo: Pháp luật (738); Khoa học sự sống (742); Khoa học tự nhiên (744); Toán và thống kê (746); máy tính và công nghệ thông tin (748); Công nghệ kỹ thuật (751); Kỹ thuật (752); Kiến trúc và xây dựng (758); Sức khỏe (772); Môi trường và bảo vệ môi trường (785). + Thí sinh dự tuyển Phương thức 1 được phép đăng ký dự tuyển Phương thức 2 phù hợp với lĩnh vực, ngành đào tạo.   Trường hợp chỉ tiêu xét tuyển thẳng (Phương thức 1) chưa thực hiện hết thì chuyển sang chỉ tiêu để xét tuyển đối với thí sinh dự thi theo Phương thức 2
  1. Xét tuyển và cách tính điểm thi
a) Phương thức 1 Căn cứ chỉ tiêu được giao, số lượng hồ sơ xét tuyển do Công an địa phương nộp về, Trường Đại học PCCC tổ chức xét tuyển. Trường hợp nếu lấy hết sẽ vượt chỉ tiêu được giao thì xét trúng tuyển theo thứ tự như sau: + Thứ nhất, xét tuyển thí sinh tốt nghiệp loại xuất sắc trước, sau đó xét tuyển thí sinh tốt nghiệp loại giỏi (hoặc loại khá đối với ngành Công nghệ thông tin). + Thứ hai, trong trường hợp thí sinh tốt nghiệp cùng loại xuất sắc, giỏi, khá thì ưu tiên thí sinh đạt điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế cao hơn theo tham chiếu quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. + Thứ ba, xét thí sinh có kết quả học tập ở bậc đại học cao hơn, trường hợp không cùng hệ điểm thì quy về thang điểm 4 để xét tuyển (phụ lục 3). b) Phương thức 2 - Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an được quy về thang điểm 30 (làm tròn đến 02 chữ số thập phân) cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, điểm thưởng theo quy định của Bộ Công an. Công thức tính điểm như sau: ĐXT = BTBCA*3/10 + ĐC, Trong đó: + ĐXT: điểm xét tuyển + BTBCA: điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an + ĐC: điểm cộng Điểm cộng của thí sinh được xác định là tổng điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên đối tượng và điểm thưởng quy định của Bộ Công an, theo công thức: ĐC = ĐT + KV + Đth. Trong đó ĐT là điểm ưu tiên đối tượng, KV là điểm ưu tiên khu vực, Đth là điểm thưởng. Trường hợp thi sinh đạt điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an được quy về thang điềm 30 làm tròn đến 02 chữ sổ thập phân từ 22,5 điểm trở lên, thì điểm cộng của thí sinh được xác định như sau: ĐC = [(30 - tổng điểm đạt được)/7,5] x (ĐT+ KV + Đth). - Trong trường hợp nhiều thí sinh cùng một mức điểm xét tuyển, nếu lấy hết sẽ vượt chỉ tiêu phân bổ thì xét trúng tuyển theo thứ tự sau: + Thứ nhất, xét thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an (không tính điểm cộng), lấy từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu. + Thứ hai, xét thí sinh có điểm Phần Tự luận 1 cao hơn, lấy từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu. + Thứ ba, xét thí sinh có kết quả học tập ở bậc đại học quy về thang điểm 4, lấy từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu (phụ lục 3). - Trường hợp thí sinh có các tiêu chí phụ bằng nhau, nếu xét hết sẽ vượt chỉ tiêu được giao, khi thẩm định phương án điểm, X02 trao đổi với X01 báo cáo lãnh đạo Bộ quyết định.
  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an đạt từ 50 điểm trở lên theo thang điểm 100 và không có phần thi nào bị điểm liệt theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  1. Ưu tiên trong tuyển sinh
- Các đối tượng ưu tiên theo quy định về đối tượng chính sách ưu tiên tại Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. - Điểm thưởng theo quy định của Bộ Công an: Thí sinh có chứng chỉ tương đương IELTS (Academic) đạt từ 6.5 trở lên: được cộng 1,0 điểm; đạt từ 6.0 trở lên được cộng 0,5 điểm. Thí sinh là con đẻ của cán bộ Công an được cộng 1,0 điểm. Trường hợp thí sinh có nhiều diện điểm thưởng thì chỉ được hưởng diện điểm thưởng cao nhất.
  1. Đăng ký dự tuyển
- Thí sinh có nguyện vọng đăng ký dự tuyển phải đăng ký sơ tuyển và làm các thủ tục sơ tuyển theo hướng dẫn của Bộ Công an. + Thí sinh đăng ký sơ tuyển tại Công an cấp xã nơi đăng ký thường trú; + Thí sinh là chiến sĩ nghĩa vụ của các đơn vị trực thuộc Bộ (A09, C01, C10, C11, K01, K02) đăng ký dự tuyển tại đơn vị công tác, xét tuyển theo địa phương nơi đăng ký thường trú trước khi thực hiện nghĩa vụ.
  1. Nộp hồ sơ dự tuyển
- Thời gian: chậm nhất ngày 25/4/2025 - Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: + Phía Bắc: Cơ sở 1, Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ: Đỗ Thị Thanh Nguyên, cán bộ phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao, Trường Đại học PCCC (sđt: 0904669114). + Phía Nam: Cơ sở 3, Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, Ấp 7, Long Thành, Đồng Nai. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ: Nguyễn Thị Thu Huyền, cán bộ phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao, Trường Đại học PCCC (sđt: 0937119113). - Thời gian tiếp nhận hồ sơ: 30/5/2025
  1. Lịch tổ chức tuyển sinh
TT Thời gian Nội dung
1 15/3-25/4/2025 Thí sinh dự tuyển đại học VB2 tuyển mới CAND đến đăng ký dự tuyển tại Công an cấp xã (sau ngày 25/4/2025, thí sinh tiếp tục hoàn thiện hồ sơ dự tuyển tại các Ban tuyển sinh)
2 30/5/2025 Công an các đơn vị, địa phương nộp hồ sơ và danh sách đăng ký dự tuyển đại học VB2 tuyển mới; báo cáo kết quả sơ tuyển về X02
3 01-10/6/2025 - Các trường CAND báo cáo kết quả tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển, dữ liệu thí sinh dự tuyển về X02; - Các trường CAND báo cáo phương án xét tuyển Phương thức 1 VB2 tuyển mới về X02.
4 14-15/6/2025 Tổ chức thi tuyển sinh Văn bằng 2 tuyển mới
5 17-22/6/2025 Các trường CAND tổ chức chấm thi, báo cáo dữ liệu kết quả chấm thi VB2 tuyển mới về X02 và thống nhất ngày thông báo điểm thi và tiếp nhận hồ sơ phúc khảo
6 10/7/2025 Các trường CAND báo cáo kết quả chấm phúc khảo và phương án xét tuyển Phương thức 2 VB2 tuyển mới
7 14-15/7/2025 X02 thẩm định, phê duyệt danh sách trúng tuyển VB2 tuyển mới
8 16/7/2025 Các trường CAND thông báo kết quả trúng tuyển VB2 tuyển mới về Công an các đơn vị, địa phương; thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng
9 10-15/8/2025 Các trường CAND nhập học thí sinh trúng tuyển VB2 tuyển mới
10 30/8/2025 Các trường CAND hoàn thành công tác phúc tra kết quả sơ tuyển, xét tuyển, giải quyết các vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn nhập học của thí sinh trúng tuyển. Căn cứ theo quy định của pháp luật, quy định của Bộ Công an để giải quyết và báo cáo kết quả, dữ liệu về X02.
  1. Thông tin về tuyển sinh đại học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên của 2 năm gần nhất (Phụ lục 1)
  2. Liên hệ giải đáp các thông tin tuyển sinh
Đ/c Trung tá Phạm Thanh Tùng – Chuyên viên cao cấp - Phó trưởng phòng Phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao, số điện thoại: 0905772222. Đ/c Đại úy Đỗ Thị Thanh Nguyên – Chuyên viên chính - Cán bộ Phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao, số điện thoại: 0904669114./.

PHỤ LỤC 1

TT Mã trường Tên ngành xét tuyển Mã ngành Phương thức tuyển sinh Năm 2023 Năm 2024 Ghi chú
Chỉ tiêu Số nhập học Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Số nhập học Điểm trúng tuyển
Tuyển sinh, tuyển mới đào tạo trình độ đại học chính quy CAND
1 PCH Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 7860113 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng 5 1 Nam: 18,06đ Nữ: 21,69đ 7 Nam: 19,05đ Nữ: 21,7đ
Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả học tập THPT 5 7 1
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp bài thi đánh giá BCA 40 49 56 69
Cộng 50 50 70 70
2 PCS Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 7860113 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng 5 Nam: 16,87đ Nữ: 20,61đ 7 1 Nam: 18,17đ Nữ: 19,89đ
Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả học tập THPT 5 7
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp bài thi đánh giá BCA 40 50 56 69
Cộng 50 50 70 70
Tổng   100 100   140 140    
Tuyển sinh, tuyển mới đào tạo trình độ đại học đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên (văn bằng 2)
1 PCH Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 7860113 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng 76 08 Nam: 11,92đ Nữ: 12,75đ 22 14 Nam: 15,30đ Nữ: 22,05đ
Phương thức 2: Thi tuyển 165 48 35 26
Cộng 241 56   57 40    
   

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC LĨNH VỰC ĐÀO TẠO,

NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO KHỐI NGÀNH KHOA HỌC TỰ NHIÊN,

KỸ THUẬT, KHOA HỌC MÁY TÍNH, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN


Mã lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo Tên lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo
71401 Khoa học giáo dục
7140209 Sư phạm Toán học
7140210 Sư phạm Tin học
7140211 Sư phạm Vật lý
7140212 Sư phạm Hóa học
7140213 Sư phạm Sinh học
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
7140246 Sư phạm công nghệ
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên
742 Khoa học sự sống
744 Khoa học tự nhiên
746 Toán và thống kê
748 Máy tính và công nghệ thông tin
751 Công nghệ kỹ thuật
752 Kỹ thuật
758 Kiến trúc và xây dựng
77206 Kỹ thuật Y học
Mã danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của BGD&ĐT.

PHỤ LỤC 3

BẢNG QUY ĐỔI CHUẨN TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ

 

TOEIC IELT TOEFL Paper TOEFL CBT TOEFL IBT CEFF
0-250 0 - 1.0 0 - 310 0 - 30 0 - 8 A1
1.0 – 1.5 3.10 - 343 33 - 60 9 - 18
255 - 500 2.0 – 2.5 347 - 393 63 19 - 29
3.0 – 3.5 397 - 433 93 - 120 30 - 40 A2
501 - 700 4.0 437 - 473 123 - 150 41 - 52 B1
4.5 – 5.0 477 - 510 153 - 180 53 - 64
701 - 900 5.5 – 6.5 513 - 547 183 - 210 65 - 78 B2
901 - 990 7.0 – 8.0 550 - 587 213 - 240 79 - 95 C1
8.5 – 9.0 590 - 677 243 - 300 96 - 120 C2
Top score Top score Top score Top score Top score Top Level
990 9 677 300 120 C2